TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

関(かん)する

JLPT N3 từ thông dụng
かんするkansuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 関 quan

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

関する nghĩa là liên quan.

Nghĩa của 関する

Động từ

  1. Liên quan.

Cách chia của 関する

Thể lịch sự (ます)関します
Thể て関して
Quá khứ (た)関した
Phủ định (ない)関さない
Ý chí (よう)関しよう
Điều kiện (ば)関すれば
Bị động関される
Sai khiến関させる
Mệnh lệnh関しろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 関する

  • それに関する費用については、僕の知った事ではない。 Về những chi phí liên quan thì đó không phải việc của tôi.Tatoeba #205639
  • このテーマに関するほとんどの研究では、立法府の介入が悪影響をもたらしたということが示されている。 Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.Tatoeba #223517

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concern; to be related

Câu hỏi thường gặp

関する nghĩa là gì?

関する (động từ) nghĩa là liên quan.

関する đọc là gì?

関する đọc là かんする (romaji: kansuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.