TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

変更(へんこう)

JLPT N3 từ thông dụng
へんこうhenkō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 変 biến·更 canh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

変更 nghĩa là đổi, thay đổi, thay.

Nghĩa của 変更

Danh từ

  1. Đổi, thay đổi, thay.

Cách viết khác: 變更

Câu ví dụ với 変更

  • その規則は絶対変更できない。 Luật lệ khó nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #211504
  • 私は先月、住所を変更した。 Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #155495
  • 彼は私に計画の変更を知らせてきた。 Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #106084
  • 貴社のデータベースにある私どもの住所を、下記新住所に変更してください。 Vui lòng thay đổi cơ sở dữ liệu của bạn để cập nhật địa chỉ mới như sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ change; modification; alteration; revision; amendment

Câu hỏi thường gặp

変更 nghĩa là gì?

変更 (danh từ) nghĩa là đổi, thay đổi, thay.

変更 đọc là gì?

変更 đọc là へんこう (romaji: henkō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.