TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

自然(しぜん)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しぜんshizen giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ NHIÊN 自 tự·然 nhiên

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tự nhiên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

自然 nghĩa là tự nhiên, ngoài trời, thiên nhiên.

Nghĩa của 自然

Danh từ

  1. Tự nhiên, ngoài trời, thiên nhiên. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 自然

Câu ví dụ với 自然

  • 天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。 Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.Tatoeba #125019
  • 科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。 Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.Tatoeba #186853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nature
  • Tính từ đuôi na natural; spontaneous; automatic
  • Phó từ naturally; spontaneously; automatically

Câu hỏi thường gặp

自然 nghĩa là gì?

自然 (danh từ) nghĩa là tự nhiên, ngoài trời, thiên nhiên.

自然 đọc là gì?

自然 đọc là しぜん (romaji: shizen).

Âm Hán Việt của 自然 là gì?

Âm Hán Việt của 自然 là "tự nhiên". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.