TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

最高(さいこう)

JLPT N3 từ thông dụng
さいこうsaikō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI CAO 最 tối·高 cao

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tối cao” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

最高 nghĩa là tối cao.

Nghĩa của 最高

Danh từ

  1. Tối cao. (từ Hán Việt tương đồng)

Cách viết khác: サイコー

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最高

Trái nghĩa

Từ ghép có 最高

Câu ví dụ với 最高

  • 私は彼を日本で最高の現代の作曲家の一人だと評価している。 Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.Tatoeba #153570
  • 彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。 Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.Tatoeba #107125
  • 最高の金持ちさえ、すべての物を買えるわけではない。 Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #170539

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ best; supreme; wonderful; finest
  • Danh từ highest; maximum; most; uppermost; supreme

Câu hỏi thường gặp

最高 nghĩa là gì?

最高 (danh từ) nghĩa là tối cao.

最高 đọc là gì?

最高 đọc là さいこう (romaji: saikō).

Âm Hán Việt của 最高 là gì?

Âm Hán Việt của 最高 là "tối cao". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.