TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

伸(の)ばす

JLPT N3 từ thông dụng
のばすnobasu giọng máy của trình duyệt

伸ばす nghĩa là duỗi.

Nghĩa của 伸ばす

Động từ

  1. Duỗi.

Cách viết khác: 延ばす

Cách chia của 伸ばす

Thể lịch sự (ます)伸ばします
Thể て伸ばして
Quá khứ (た)伸ばした
Phủ định (ない)伸ばさない
Khả năng伸ばせる
Ý chí (よう)伸ばそう
Điều kiện (ば)伸ばせば
Bị động伸ばされる
Sai khiến伸ばさせる
Mệnh lệnh伸ばせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 伸ばす

  • 彼は自分の英語力を伸ばすための機会を利用した。 Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #105054

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow long (e.g. hair, nails)
  • Động từ to lengthen; to extend; to stretch
  • Động từ to reach out; to hold out
  • Động từ to straighten; to smooth out
  • Động từ to spread evenly (dough, cream, etc.)
  • Động từ to dilute; to thin out
  • Động từ to postpone
  • Động từ to prolong
  • Động từ to strengthen; to develop; to expand

Câu hỏi thường gặp

伸ばす nghĩa là gì?

伸ばす (động từ) nghĩa là duỗi.

伸ばす đọc là gì?

伸ばす đọc là のばす (romaji: nobasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.