TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

感情(かんじょう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
かんじょうkanjō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢM TÌNH 感 cảm·情 tình

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “cảm tình” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

感情 nghĩa là cảm xúc.

Nghĩa của 感情

Danh từ

  1. Cảm xúc.

Câu ví dụ với 感情

  • 彼には人間的な感情がまったくかけている。 Anh ta hoàn toàn vô cảm.Tatoeba #118808
  • 感情を閉じこめるために。 Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emotion; feeling; feelings; sentiment

Câu hỏi thường gặp

感情 nghĩa là gì?

感情 (danh từ) nghĩa là cảm xúc.

感情 đọc là gì?

感情 đọc là かんじょう (romaji: kanjō).

Âm Hán Việt của 感情 là gì?

Âm Hán Việt của 感情 là "cảm tình". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.