TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

否定(ひてい)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ひていhitei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ ĐỊNH 否 phủ·定 định

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phủ định” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

否定 nghĩa là phủ định.

Nghĩa của 否定

Danh từ

  1. Phủ định. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 否定

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 否定

  • ディベートとは肯定側と否定側で交わされる知的ゲームである。 Tranh biện là một trò chơi học thuật giữa một bên là "Đồng tình" và một bên là "Phản đối".Tatoeba #202457

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ denial; negation; repudiation; disavowal
  • Danh từ negation
  • Danh từ NOT operation

Câu hỏi thường gặp

否定 nghĩa là gì?

否定 (danh từ) nghĩa là phủ định.

否定 đọc là gì?

否定 đọc là ひてい (romaji: hitei).

Âm Hán Việt của 否定 là gì?

Âm Hán Việt của 否定 là "phủ định". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.