TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

痛(いた)み

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
いたみitami giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 痛 thống

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

痛み nghĩa là đau, sự đau đớn.

Nghĩa của 痛み

Danh từ

  1. Đau, sự đau đớn.

Cách viết khác: 傷み

Từ ghép có 痛み

Câu ví dụ với 痛み

  • ここにひりひりする痛みがあります。 Tôi bị đau âm ỉ ở đây.Tatoeba #224450
  • 痛みが少し減りました。 Cơn đau đã dịu đi một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #125680
  • ここにちょっとした痛みがあります。 Tôi hơi bị đau ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #224478

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pain; ache; soreness; grief; distress
  • Danh từ damage; injury; wear; bruise; break

Câu hỏi thường gặp

痛み nghĩa là gì?

痛み (danh từ) nghĩa là đau, sự đau đớn.

痛み đọc là gì?

痛み đọc là いたみ (romaji: itami).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.