TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

利口(りこう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
りこうrikō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI KHẨU 利 lợi·口 khẩu

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “lợi khẩu” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

利口 nghĩa là lanh lợi.

Nghĩa của 利口

Tính từ đuôi na

  1. Lanh lợi.

Cách viết khác: 利巧, 悧巧, 悧口

Câu ví dụ với 利口

  • 私は彼を利口だと思った。 Tôi nghĩ anh ta rất lanh lợi.Tatoeba #153552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na clever; intelligent; bright; smart; wise
  • Tính từ đuôi na well-behaved (esp. of children and pets); obedient; good

Câu hỏi thường gặp

利口 nghĩa là gì?

利口 (tính từ đuôi na) nghĩa là lanh lợi.

利口 đọc là gì?

利口 đọc là りこう (romaji: rikō).

Âm Hán Việt của 利口 là gì?

Âm Hán Việt của 利口 là "lợi khẩu". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.