TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ミルク

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
miruku giọng máy của trình duyệt

ミルク nghĩa là sữa.

Nghĩa của ミルク

Danh từ

  1. Sữa.

Từ liên quan với ミルク

Từ ghép có ミルク

Câu ví dụ với ミルク

  • 私はチーズとミルクを少し買った。 Tôi đã mua một ít phô mai và sữa.Tatoeba #159523
  • そのミルクは腐ってますよ。 Sữa bị thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212566
  • 彼女は赤ん坊にミルクを飲ませた。 Cô ấy cho em bé uống một chút sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #88291
  • こぼれたミルクを嘆いても無駄だ。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #219099
  • 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ milk
  • Danh từ infant formula; formula; baby milk
  • Danh từ condensed milk (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

ミルク nghĩa là gì?

ミルク (danh từ) nghĩa là sữa.

ミルク đọc là gì?

ミルク đọc là ミルク (romaji: miruku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.