ミルク
ミルク nghĩa là sữa.
Nghĩa của ミルク
Danh từ
- Sữa.
Từ liên quan với ミルク
Từ ghép có ミルク
Câu ví dụ với ミルク
- 私はチーズとミルクを少し買った。 Tôi đã mua một ít phô mai và sữa.Tatoeba #159523
- そのミルクは腐ってますよ。 Sữa bị thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #212566
- 彼女は赤ん坊にミルクを飲ませた。 Cô ấy cho em bé uống một chút sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #88291
- こぼれたミルクを嘆いても無駄だ。 Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #219099
- 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milk
- Danh từ infant formula; formula; baby milk
- Danh từ condensed milk (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ミルク nghĩa là gì?
ミルク (danh từ) nghĩa là sữa.
ミルク đọc là gì?
ミルク đọc là ミルク (romaji: miruku).