TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

恐(おそ)ろしい

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
おそろしいosoroshii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 恐 khủng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

恐ろしい nghĩa là khủng khiếp.

Nghĩa của 恐ろしい

Tính từ đuôi i

  1. Khủng khiếp.

Cách viết khác: 怖ろしい, 畏ろしい

Cách chia của 恐ろしい

Phủ định恐ろしくない
Quá khứ恐ろしかった
Quá khứ phủ định恐ろしくなかった
Thể て恐ろしくて
Dạng phó từ (く)恐ろしく
Điều kiện (ば)恐ろしければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 恐ろしい

  • かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。 Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.Tatoeba #226104

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i terrible; dreadful; terrifying; frightening
  • Tính từ đuôi i surprising; startling; tremendous; amazing

Câu hỏi thường gặp

恐ろしい nghĩa là gì?

恐ろしい (tính từ đuôi i) nghĩa là khủng khiếp.

恐ろしい đọc là gì?

恐ろしい đọc là おそろしい (romaji: osoroshii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.