恐ろしい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
恐ろしい nghĩa là khủng khiếp.
Nghĩa của 恐ろしい
Tính từ đuôi i
- Khủng khiếp.
Cách viết khác: 怖ろしい, 畏ろしい
Cách chia của 恐ろしい
| Phủ định | 恐ろしくない |
| Quá khứ | 恐ろしかった |
| Quá khứ phủ định | 恐ろしくなかった |
| Thể て | 恐ろしくて |
| Dạng phó từ (く) | 恐ろしく |
| Điều kiện (ば) | 恐ろしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 恐ろしい
- かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。 Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.Tatoeba #226104
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i terrible; dreadful; terrifying; frightening
- Tính từ đuôi i surprising; startling; tremendous; amazing
Câu hỏi thường gặp
恐ろしい nghĩa là gì?
恐ろしい (tính từ đuôi i) nghĩa là khủng khiếp.
恐ろしい đọc là gì?
恐ろしい đọc là おそろしい (romaji: osoroshii).