TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

合(あ)わせる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
あわせるawaseru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 合 hợp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

合わせる nghĩa là kết hợp.

Nghĩa của 合わせる

Động từ

  1. Kết hợp.

Cách viết khác: 併せる, 合せる

Cách chia của 合わせる

Thể lịch sự (ます)合わせます
Thể て合わせて
Quá khứ (た)合わせた
Phủ định (ない)合わせない
Khả năng合わせられる
Ý chí (よう)合わせよう
Điều kiện (ば)合わせれば
Bị động合わせられる
Sai khiến合わせさせる
Mệnh lệnh合わせろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 合わせる

Từ ghép có 合わせる

Câu ví dụ với 合わせる

  • 私たちはみなその音楽に合わせてハミングした。 Mọi người chúng tôi ngân nga theo bài hát đó.Tatoeba #166194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to match (rhythm, speed, etc.)
  • Động từ to join together; to unite; to combine; to add up
  • Động từ to face; to be opposite (someone)
  • Động từ to compare; to check with
  • Động từ to cause to meet (e.g. an unpleasant fate)
  • Động từ to place together; to connect; to overlap
  • Động từ to mix; to combine
  • Động từ to put blade to blade; to fight

Câu hỏi thường gặp

合わせる nghĩa là gì?

合わせる (động từ) nghĩa là kết hợp.

合わせる đọc là gì?

合わせる đọc là あわせる (romaji: awaseru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.