TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

戦(たたか)う

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
たたかうtatakau giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 戦 chiến

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

戦う nghĩa là chiến đấu.

Nghĩa của 戦う

Động từ

  1. Chiến đấu.

Cách viết khác: 闘う, 斗う, 戰う, 鬪う

Cách chia của 戦う

Thể lịch sự (ます)戦います
Thể て戦って
Quá khứ (た)戦った
Phủ định (ない)戦わない
Khả năng戦える
Ý chí (よう)戦おう
Điều kiện (ば)戦えば
Bị động戦われる
Sai khiến戦わせる
Mệnh lệnh戦え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 戦う

  • 医師たちは病気と闘っている。 Các bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.Tatoeba #190948
  • 私は死ぬまで戦う。 Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #156512

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make war (on); to wage war (against); to go to war (with); to fight (with); to do battle (against)
  • Động từ to compete (against)
  • Động từ to struggle (against adversities, etc.); to fight; to contend; to resist

Câu hỏi thường gặp

戦う nghĩa là gì?

戦う (động từ) nghĩa là chiến đấu.

戦う đọc là gì?

戦う đọc là たたかう (romaji: tatakau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.