TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

おしゃべり

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
oshaberi giọng máy của trình duyệt

おしゃべり nghĩa là tán gẫu, nói chuyện.

Nghĩa của おしゃべり

Danh từ

  1. Tán gẫu, nói chuyện.

Cách viết khác: お喋り, 御喋り

Câu ví dụ với おしゃべり

  • 教室でおしゃべりをしてはいかん。 Không được nói chuyện trong lớp học.Tatoeba #180185
  • 彼は20歳になったのに、まだ女の子とおしゃべりすることに臆病だ。 Anh ta đã 20 tuổi nhưng vẫn còn nhát gái.Tatoeba #115189
  • 黙りなさい、このおしゃべり。 Im mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chattering; talk; idle talk; chat; chitchat
  • Tính từ đuôi na chatty; talkative; chatterbox; blabbermouth

Câu hỏi thường gặp

おしゃべり nghĩa là gì?

おしゃべり (danh từ) nghĩa là tán gẫu, nói chuyện.

おしゃべり đọc là gì?

おしゃべり đọc là おしゃべり (romaji: oshaberi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.