ある
aru
giọng máy của trình duyệt
ある nghĩa là có, ở.
Nghĩa của ある
Động từ
- Có, ở (đồ vật, sự việc tồn tại)
Cách viết khác: 或る, 或
Câu ví dụ với ある
- 昔々ある村にひとりの老人が住んでいた。 Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.Tatoeba #142372
- ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。 Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.Tatoeba #229787
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên thể từ a certain ...; some ...
Câu hỏi thường gặp
ある nghĩa là gì?
ある (động từ) nghĩa là có, ở.
ある đọc là gì?
ある đọc là ある (romaji: aru).