TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

週間(しゅうかん)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しゅうかんshūkan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 週 chu·間 gian

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

週間 nghĩa là tuần, tuần lễ.

Nghĩa của 週間

Danh từ

  1. Tuần, tuần lễ.

Câu ví dụ với 週間

  • 彼の死は数週間発表されなかった。 Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #117175
  • 私はもう2週間ダイエットをしています。 Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158792
  • 2週間の間たった1滴も雨は降らなかった。 Đã hai tuần rồi mà chưa có một giọt mưa nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235479
  • ようやく、この三週間に受信したメールの返信を書く時間ができました。 Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ week

Câu hỏi thường gặp

週間 nghĩa là gì?

週間 (danh từ) nghĩa là tuần, tuần lễ.

週間 đọc là gì?

週間 đọc là しゅうかん (romaji: shūkan).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.