TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

隠(かく)す

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
かくすkakusu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 隠 ẩn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

隠す nghĩa là giấu, che giấu, giấu giếm.

Nghĩa của 隠す

Động từ

  1. Giấu, che giấu, giấu giếm.

Cách viết khác: 匿す, 隱す, 隠くす

Cách chia của 隠す

Thể lịch sự (ます)隠します
Thể て隠して
Quá khứ (た)隠した
Phủ định (ない)隠さない
Khả năng隠せる
Ý chí (よう)隠そう
Điều kiện (ば)隠せば
Bị động隠される
Sai khiến隠させる
Mệnh lệnh隠せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 隠す

  • その事を僕に隠さないでください。 Đừng giấu chuyện đó với tôi.Tatoeba #209997
  • 頭隠して尻隠さず。 Giấu đầu hở đuôi.Tatoeba #123831
  • その会社の社員は事実を隠そうとしたが、すぐにそれは明らかになった。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #211845
  • 金は床板の下に隠されていた。 Tiền đã bị giấu dưới ván sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179728
  • 彼女は笑いは悲しみを隠すうそだった。 Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #88659
  • あそこには宝が隠されているといううわさだ。 Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #234416

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hide; to conceal

Câu hỏi thường gặp

隠す nghĩa là gì?

隠す (động từ) nghĩa là giấu, che giấu, giấu giếm.

隠す đọc là gì?

隠す đọc là かくす (romaji: kakusu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.