隠す
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
隠す nghĩa là giấu, che giấu, giấu giếm.
Nghĩa của 隠す
Động từ
- Giấu, che giấu, giấu giếm.
Cách viết khác: 匿す, 隱す, 隠くす
Cách chia của 隠す
| Thể lịch sự (ます) | 隠します |
| Thể て | 隠して |
| Quá khứ (た) | 隠した |
| Phủ định (ない) | 隠さない |
| Khả năng | 隠せる |
| Ý chí (よう) | 隠そう |
| Điều kiện (ば) | 隠せば |
| Bị động | 隠される |
| Sai khiến | 隠させる |
| Mệnh lệnh | 隠せ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 隠す
- その事を僕に隠さないでください。 Đừng giấu chuyện đó với tôi.Tatoeba #209997
- 頭隠して尻隠さず。 Giấu đầu hở đuôi.Tatoeba #123831
- その会社の社員は事実を隠そうとしたが、すぐにそれは明らかになった。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #211845
- 金は床板の下に隠されていた。 Tiền đã bị giấu dưới ván sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #179728
- 彼女は笑いは悲しみを隠すうそだった。 Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #88659
- あそこには宝が隠されているといううわさだ。 Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #234416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hide; to conceal
Câu hỏi thường gặp
隠す nghĩa là gì?
隠す (động từ) nghĩa là giấu, che giấu, giấu giếm.
隠す đọc là gì?
隠す đọc là かくす (romaji: kakusu).