TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

雇(やと)う

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
やとうyatou giọng máy của trình duyệt

雇う nghĩa là dùng, mướn, thuê.

Nghĩa của 雇う

Động từ

  1. Dùng, mướn, thuê.

Cách viết khác: 傭う

Cách chia của 雇う

Thể lịch sự (ます)雇います
Thể て雇って
Quá khứ (た)雇った
Phủ định (ない)雇わない
Khả năng雇える
Ý chí (よう)雇おう
Điều kiện (ば)雇えば
Bị động雇われる
Sai khiến雇わせる
Mệnh lệnh雇え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 雇う

  • ジョンは200人の労働者を雇っている。 John đang thuê 200 người lao động.Tatoeba #215431
  • 私はフランス人の弁護士に雇われています。 Tôi được một luật sư người Pháp nhận vào làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158977
  • その会社は二十人を雇いたいと思っています。 Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #211766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to employ; to hire; to take on
  • Động từ to charter (a car, boat, etc.); to hire

Câu hỏi thường gặp

雇う nghĩa là gì?

雇う (động từ) nghĩa là dùng, mướn, thuê.

雇う đọc là gì?

雇う đọc là やとう (romaji: yatou).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.