叩く
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
叩く nghĩa là đánh, đập, gõ.
Nghĩa của 叩く
Động từ
- Đánh, đập, gõ.
Cách viết khác: 敲く
Cách chia của 叩く
| Thể lịch sự (ます) | 叩きます |
| Thể て | 叩いて |
| Quá khứ (た) | 叩いた |
| Phủ định (ない) | 叩かない |
| Khả năng | 叩ける |
| Ý chí (よう) | 叩こう |
| Điều kiện (ば) | 叩けば |
| Bị động | 叩かれる |
| Sai khiến | 叩かせる |
| Mệnh lệnh | 叩け |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 叩く
- 我が子をたたく親には本当に憤慨させられる。 Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #186416
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to strike; to hit; to beat; to knock; to pound
- Động từ to attack; to bash; to criticize; to censure; to flame (on the Internet)
- Động từ to sound out (someone's views)
- Động từ to pound (meat or fish); to chop into small pieces
- Động từ to beat down the price
- Động từ to talk (big, bad, idly, etc.)
- Động từ to call; to invoke (e.g. a function)
Câu hỏi thường gặp
叩く nghĩa là gì?
叩く (động từ) nghĩa là đánh, đập, gõ.
叩く đọc là gì?
叩く đọc là たたく (romaji: tataku).