TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ビール

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bīru giọng máy của trình duyệt

ビール nghĩa là bia.

Nghĩa của ビール

Danh từ

  1. Bia.

Từ ghép có ビール

Câu ví dụ với ビール

  • 冷たいビールが飲みたいなあ! Muốn uống bia lạnh quá!Tatoeba #77671
  • 暑い日は冷たいビールに限る。 Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.Tatoeba #147466
  • 彼女をからかわない方がいいよ。3本ビールを飲み干したところだから。 Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.Tatoeba #86149
  • ビールもう一杯いかがですか? Ông có muốn uống thêm bia không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3698210
  • 私はビールが好きではない。 Tôi không quan tâm đến bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #159062
  • まずビールからはじめよう。 Hãy bắt đầu với bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195623
  • 寝る前にビールを飲むな。 Đừng uống bia trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #145655
  • 彼はあまりにも多量のビールを飲む。 Anh ấy uống quá nhiều bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #114868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beer

Câu hỏi thường gặp

ビール nghĩa là gì?

ビール (danh từ) nghĩa là bia.

ビール đọc là gì?

ビール đọc là ビール (romaji: bīru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.