TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

覆(おお)う

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
おおうōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 覆 phúc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

覆う nghĩa là che, phủ.

Nghĩa của 覆う

Động từ

  1. Che, phủ.

Cách viết khác: 被う, 蔽う, 蓋う, 掩う

Cách chia của 覆う

Thể lịch sự (ます)覆います
Thể て覆って
Quá khứ (た)覆った
Phủ định (ない)覆わない
Khả năng覆える
Ý chí (よう)覆おう
Điều kiện (ば)覆えば
Bị động覆われる
Sai khiến覆わせる
Mệnh lệnh覆え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 覆う

  • 地面は雪で覆われている。 Mặt đất phủ đầy tuyết.Tatoeba #126821

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cover; to hide; to conceal; to wrap; to disguise

Câu hỏi thường gặp

覆う nghĩa là gì?

覆う (động từ) nghĩa là che, phủ.

覆う đọc là gì?

覆う đọc là おおう (romaji: ōu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.