TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

明(あ)かり

JLPT N3 từ thông dụng
あかりakari giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 明 minh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

明かり nghĩa là đèn, ánh sáng, sáng.

Nghĩa của 明かり

Danh từ

  1. Đèn, ánh sáng, sáng.

Cách viết khác: 灯り, 灯火, 灯, 灯かり, 明り

Từ ghép có 明かり

Câu ví dụ với 明かり

  • こっちに明かりをむけてくれないか。 Xoay đèn lại hướng này giùm.Tatoeba #224130
  • 緑のボタンを押して下さい、すると明かりがつきます。 Hãy bấm nút màu xanh lá cây. Nếu bạn làm vậy, đèn sẽ được bật sáng.Tatoeba #77805
  • ずっと遠くに明かりが見えた。 Tụi tao đã nhìn thấy ánh sáng ở xa xa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #214663
  • 彼は11時に明かりを全部消した。 Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115288
  • この懐中電灯は明かりが弱くなってきた。 Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #222654

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light; glow; gleam
  • Danh từ (a) light; lights; lamp
  • Danh từ proof (of innocence) (cũ)

Câu hỏi thường gặp

明かり nghĩa là gì?

明かり (danh từ) nghĩa là đèn, ánh sáng, sáng.

明かり đọc là gì?

明かり đọc là あかり (romaji: akari).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.