TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

世話(せわ)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
せわsewa giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẾ THOẠI 世 thế·話 thoại

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thế thoại” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

世話 nghĩa là sự chăm sóc, giúp đỡ.

Nghĩa của 世話

Danh từ

  1. Sự chăm sóc, giúp đỡ.

Từ liên quan với 世話

Từ ghép có 世話

Câu ví dụ với 世話

  • じゃあ、ネコの世話は誰がするの。 Vậy ai sẽ chăm mèo đây?Tatoeba #215912
  • 彼女は親の世話を受けていない。 Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #88527

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ care; looking after; help; assistance; aid
  • Danh từ trouble; bother
  • Danh từ good offices; recommendation; introduction
  • Danh từ everyday life; everyday affairs; everyday language
  • Danh từ sewamono (Edo-period drama about contemporary life) (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

世話 nghĩa là gì?

世話 (danh từ) nghĩa là sự chăm sóc, giúp đỡ.

世話 đọc là gì?

世話 đọc là せわ (romaji: sewa).

Âm Hán Việt của 世話 là gì?

Âm Hán Việt của 世話 là "thế thoại". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.