TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

治(なお)る

JLPT N4 từ thông dụng
なおるnaoru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 治 trị

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

治る nghĩa là khỏi, lành.

Nghĩa của 治る

Động từ

  1. Khỏi (bệnh), lành.

Cách chia của 治る

Thể lịch sự (ます)治ります
Thể て治って
Quá khứ (た)治った
Phủ định (ない)治らない
Khả năng治れる
Ý chí (よう)治ろう
Điều kiện (ば)治れば
Bị động治られる
Sai khiến治らせる
Mệnh lệnh治れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 治る

  • 風邪が治るのに一か月以上かかったんだ。 Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm.Tatoeba #83987

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get better; to get well; to recover (from an illness); to be cured; to be restored

Câu hỏi thường gặp

治る nghĩa là gì?

治る (động từ) nghĩa là khỏi, lành.

治る đọc là gì?

治る đọc là なおる (romaji: naoru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.