TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

集(あつ)まる

JLPT N4 từ thông dụng
あつまるatsumaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 集 tập

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

集まる nghĩa là tập hợp.

Nghĩa của 集まる

Động từ

  1. Tập hợp.

Cách viết khác: 集る

Cách chia của 集まる

Thể lịch sự (ます)集まります
Thể て集まって
Quá khứ (た)集まった
Phủ định (ない)集まらない
Khả năng集まれる
Ý chí (よう)集まろう
Điều kiện (ば)集まれば
Bị động集まられる
Sai khiến集まらせる
Mệnh lệnh集まれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 集まる

  • 彼らは火の周りに集まった。 Họ tập hợp quanh đống lửa.Tatoeba #97445
  • 1週間に一度ここで集まりましょう。 Chúng ta hãy tập hợp ở đây 1 tuần 1 lần.Tatoeba #235759
  • 私たちは年に1回集まります。 Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #154655
  • 私たちは年に一度集まります。 Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #165356
  • 私達は年に一回集まります。 Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #151369
  • 通りに人がたくさん集まっている。 Có một đám đông trên đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #125642
  • がは灯に集まる。 Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #226242
  • 本が書けるだけの資料はまだ集まっていない。 Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #81669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather; to collect; to assemble

Câu hỏi thường gặp

集まる nghĩa là gì?

集まる (động từ) nghĩa là tập hợp.

集まる đọc là gì?

集まる đọc là あつまる (romaji: atsumaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.