伺う
伺う nghĩa là hỏi, nghe.
Nghĩa của 伺う
Động từ
- khiêm nhường ngữ Hỏi.
- khiêm nhường ngữ Nghe.
Cách chia của 伺う
| Thể lịch sự (ます) | 伺います |
| Thể て | 伺って |
| Quá khứ (た) | 伺った |
| Phủ định (ない) | 伺わない |
| Khả năng | 伺える |
| Ý chí (よう) | 伺おう |
| Điều kiện (ば) | 伺えば |
| Bị động | 伺われる |
| Sai khiến | 伺わせる |
| Mệnh lệnh | 伺え |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 伺う
- 午後6時にうかがって、あなたの都合はよろしいでしょうか。 Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?Tatoeba #174413
- それでは後ほどうかがいます。 Hẹn gặp lại bạn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #205757
- ワイルダー氏よりあなたのメールアドレスを伺いました。 Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192072
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to call on someone; to call at a place; to pay a visit; to wait on someone (khiêm nhường ngữ)
- Động từ to ask; to inquire (khiêm nhường ngữ)
- Động từ to hear; to be told (khiêm nhường ngữ)
- Động từ to implore (a god for an oracle); to seek direction (from your superior)
- Động từ to speak to (a large crowd at a theatre, etc.)
Câu hỏi thường gặp
伺う nghĩa là gì?
伺う (động từ) nghĩa là hỏi, nghe.
伺う đọc là gì?
伺う đọc là うかがう (romaji: ukagau).