TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

伺(うかが)う

JLPT N4 từ thông dụng
うかがうukagau giọng máy của trình duyệt

伺う nghĩa là hỏi, nghe.

Nghĩa của 伺う

Động từ

  1. khiêm nhường ngữ Hỏi.
  2. khiêm nhường ngữ Nghe.

Cách chia của 伺う

Thể lịch sự (ます)伺います
Thể て伺って
Quá khứ (た)伺った
Phủ định (ない)伺わない
Khả năng伺える
Ý chí (よう)伺おう
Điều kiện (ば)伺えば
Bị động伺われる
Sai khiến伺わせる
Mệnh lệnh伺え

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 伺う

  • 午後6時にうかがって、あなたの都合はよろしいでしょうか。 Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?Tatoeba #174413
  • それでは後ほどうかがいます。 Hẹn gặp lại bạn nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #205757
  • ワイルダー氏よりあなたのメールアドレスを伺いました。 Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192072

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call on someone; to call at a place; to pay a visit; to wait on someone (khiêm nhường ngữ)
  • Động từ to ask; to inquire (khiêm nhường ngữ)
  • Động từ to hear; to be told (khiêm nhường ngữ)
  • Động từ to implore (a god for an oracle); to seek direction (from your superior)
  • Động từ to speak to (a large crowd at a theatre, etc.)

Câu hỏi thường gặp

伺う nghĩa là gì?

伺う (động từ) nghĩa là hỏi, nghe.

伺う đọc là gì?

伺う đọc là うかがう (romaji: ukagau).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.