TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

邪魔(じゃま)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
じゃまjama giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÀ MA 邪 tà·魔 ma

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tà ma” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

邪魔 nghĩa là bước cản, chướng ngại, trở ngại.

Nghĩa của 邪魔

Danh từ

  1. Bước cản, chướng ngại, trở ngại, vật cản, cản trở.

Từ liên quan với 邪魔

Câu ví dụ với 邪魔

  • 邪魔して悪かったね。 Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.Tatoeba #215755
  • あなたの勉強を邪魔しないようにします。 Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #4731
  • 君は僕の邪魔をしている。 Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #176880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hindrance; obstacle; nuisance; disturbance; interruption
  • Khác to visit (someone's home)
  • Danh từ demon who hinders Buddhist training; demon who obstructs sentient beings from maintaining moral behaviour

Câu hỏi thường gặp

邪魔 nghĩa là gì?

邪魔 (danh từ) nghĩa là bước cản, chướng ngại, trở ngại.

邪魔 đọc là gì?

邪魔 đọc là じゃま (romaji: jama).

Âm Hán Việt của 邪魔 là gì?

Âm Hán Việt của 邪魔 là "tà ma". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.