TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

連(つ)れる

JLPT N4 từ thông dụng
つれるtsureru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 連 liên

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

連れる nghĩa là dẫn theo, đưa theo.

Nghĩa của 連れる

Động từ

  1. Dẫn theo, đưa theo.

Cách chia của 連れる

Thể lịch sự (ます)連れます
Thể て連れて
Quá khứ (た)連れた
Phủ định (ない)連れない
Khả năng連れられる
Ý chí (よう)連れよう
Điều kiện (ば)連れれば
Bị động連れられる
Sai khiến連れさせる
Mệnh lệnh連れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 連れる

  • その公園は子供を連れた人々で混み合っていた。 Công viên rất đông người lớn và trẻ con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #210751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take (someone) with one; to bring along; to go with; to be accompanied by

Câu hỏi thường gặp

連れる nghĩa là gì?

連れる (động từ) nghĩa là dẫn theo, đưa theo.

連れる đọc là gì?

連れる đọc là つれる (romaji: tsureru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.