TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

競争(きょうそう)

JLPT N4 từ thông dụng
きょうそうkyōsō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẠNH TRANH 競 cạnh·争 tranh

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cạnh tranh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

競争 nghĩa là cạnh tranh, sự cạnh tranh.

Nghĩa của 競争

Danh từ

  1. Cạnh tranh, sự cạnh tranh. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 競争

Câu ví dụ với 競争

  • 今や時代との競争になった。 Bây giờ là cuộc đua với thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #172550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ competition; contest; rivalry; race
  • Danh từ competition (between organisms or species)

Câu hỏi thường gặp

競争 nghĩa là gì?

競争 (danh từ) nghĩa là cạnh tranh, sự cạnh tranh.

競争 đọc là gì?

競争 đọc là きょうそう (romaji: kyōsō).

Âm Hán Việt của 競争 là gì?

Âm Hán Việt của 競争 là "cạnh tranh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.