TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

人口(じんこう)

JLPT N4 từ thông dụng
じんこうjinkō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN KHẨU 人 nhân·口 khẩu

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhân khẩu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

人口 nghĩa là dân số, nhân khẩu, dân cư.

Nghĩa của 人口

Danh từ

  1. Dân số, nhân khẩu, dân cư, số dân. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 人口

Câu ví dụ với 人口

  • 日本の人口はカナダよりも多い。 Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada.Tatoeba #122575
  • インドは人口が多い。 Ấn Độ là một nước đông dân.Tatoeba #228369
  • この市は年々人口が増加している。 Số dân của thành phố này tăng qua từng năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #221747
  • 2030年までには、全人口の21パーセントが65歳を越すようになる。 Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235598

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ population
  • Danh từ common talk

Câu hỏi thường gặp

人口 nghĩa là gì?

人口 (danh từ) nghĩa là dân số, nhân khẩu, dân cư.

人口 đọc là gì?

人口 đọc là じんこう (romaji: jinkō).

Âm Hán Việt của 人口 là gì?

Âm Hán Việt của 人口 là "nhân khẩu". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.