TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

泊(と)まる

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
とまるtomaru giọng máy của trình duyệt

泊まる nghĩa là trọ, ngủ lại.

Nghĩa của 泊まる

Động từ

  1. Trọ, ngủ lại (khách sạn…)

Cách viết khác: 泊る

Cách chia của 泊まる

Thể lịch sự (ます)泊まります
Thể て泊まって
Quá khứ (た)泊まった
Phủ định (ない)泊まらない
Khả năng泊まれる
Ý chí (よう)泊まろう
Điều kiện (ば)泊まれば
Bị động泊まられる
Sai khiến泊まらせる
Mệnh lệnh泊まれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 泊まる

  • 夜はこのホテルに泊まるつもりです。 Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.Tatoeba #79712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stay at (e.g. hotel)
  • Động từ to be docked; to be berthed; to be moored

Câu hỏi thường gặp

泊まる nghĩa là gì?

泊まる (động từ) nghĩa là trọ, ngủ lại.

泊まる đọc là gì?

泊まる đọc là とまる (romaji: tomaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.