TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

大事(だいじ)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
だいじdaiji giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI SỰ 大 đại·事 sự

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại sự” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

大事 nghĩa là quan trọng, đại sự.

Nghĩa của 大事

Tính từ đuôi na

  1. Quan trọng.

Danh từ

  1. Đại sự. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 大事

Câu ví dụ với 大事

  • 第一印象が大事である。 Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.Tatoeba #137195
  • 彼女はその花をとても大事にしている。 Cô ấy rất quý bông hoa đó.Tatoeba #92548
  • 健康のほうが富より大事なことは言うまでもない。 Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #175493

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na important; serious; crucial
  • Tính từ đuôi na valuable; precious
  • Danh từ serious matter; major incident; matter of grave concern; crisis
  • Danh từ great undertaking; great enterprise; great thing
  • Tính từ đuôi na safe; OK

Câu hỏi thường gặp

大事 nghĩa là gì?

大事 (tính từ đuôi na, danh từ) nghĩa là quan trọng, đại sự.

大事 đọc là gì?

大事 đọc là だいじ (romaji: daiji).

Âm Hán Việt của 大事 là gì?

Âm Hán Việt của 大事 là "đại sự". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.