TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

タイプ

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
taipu giọng máy của trình duyệt

タイプ nghĩa là loại, kiểu.

Nghĩa của タイプ

Danh từ

  1. Loại, kiểu.

Từ liên quan với タイプ

Từ ghép có タイプ

Câu ví dụ với タイプ

  • 秘書にその手紙をタイプさせた。 Tôi giao cho thư kí đánh bức thư đó.Tatoeba #85869
  • ケンはすぐにカッとなるタイプの人ではない。 Ken không phải là một người dễ nổi nóng.Tatoeba #225168
  • ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。 Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.Tatoeba #74317
  • 彼女は毎日タイプの練習をした。 Cô ấy luyện tập đánh máy mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #86624
  • 彼女は私のタイプだ。 Cô ấy là mẫu người của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #89427
  • 思ったことをズバズバ言うタイプだよ。 Cô ấy là một người thẳng thắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168272

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ type; kind; sort; style
  • Danh từ type (of person); (ideal) type; one's type
  • Danh từ typewriter (viết tắt)
  • Danh từ typing (on a typewriter)

Câu hỏi thường gặp

タイプ nghĩa là gì?

タイプ (danh từ) nghĩa là loại, kiểu.

タイプ đọc là gì?

タイプ đọc là タイプ (romaji: taipu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.