TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

育(そだ)てる

JLPT N4 từ thông dụng
そだてるsodateru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 育 dục

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

育てる nghĩa là nuôi nấng, nâng.

Nghĩa của 育てる

Động từ

  1. Nuôi nấng, nâng.

Cách chia của 育てる

Thể lịch sự (ます)育てます
Thể て育てて
Quá khứ (た)育てた
Phủ định (ない)育てない
Khả năng育てられる
Ý chí (よう)育てよう
Điều kiện (ば)育てれば
Bị động育てられる
Sai khiến育てさせる
Mệnh lệnh育てろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 育てる

  • 彼女は彼女のおばあさんに育てられた。 Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.Tatoeba #87183
  • 彼女はチューリップ、パンジーやひな菊のような花を育てている。 Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.Tatoeba #92121

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise; to rear; to bring up
  • Động từ to train; to teach; to educate
  • Động từ to promote the growth of; to nurture; to foster; to develop

Câu hỏi thường gặp

育てる nghĩa là gì?

育てる (động từ) nghĩa là nuôi nấng, nâng.

育てる đọc là gì?

育てる đọc là そだてる (romaji: sodateru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.