珍しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
珍しい nghĩa là hiếm, hiếm có.
Nghĩa của 珍しい
Tính từ đuôi i
- Hiếm, hiếm có.
Cách viết khác: 珍らしい
Cách chia của 珍しい
| Phủ định | 珍しくない |
| Quá khứ | 珍しかった |
| Quá khứ phủ định | 珍しくなかった |
| Thể て | 珍しくて |
| Dạng phó từ (く) | 珍しく |
| Điều kiện (ば) | 珍しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 珍しい
- 彼ほど平々凡々たる主人公は珍しい。 Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.Tatoeba #74290
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i rare; uncommon; unusual; curious
- Tính từ đuôi i new; novel
- Tính từ đuôi i fine; nice; splendid; precious
Câu hỏi thường gặp
珍しい nghĩa là gì?
珍しい (tính từ đuôi i) nghĩa là hiếm, hiếm có.
珍しい đọc là gì?
珍しい đọc là めずらしい (romaji: mezurashii).