TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

珍(めずら)しい

JLPT N4 từ thông dụng
めずらしいmezurashii giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 珍 trân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

珍しい nghĩa là hiếm, hiếm có.

Nghĩa của 珍しい

Tính từ đuôi i

  1. Hiếm, hiếm có.

Cách viết khác: 珍らしい

Cách chia của 珍しい

Phủ định珍しくない
Quá khứ珍しかった
Quá khứ phủ định珍しくなかった
Thể て珍しくて
Dạng phó từ (く)珍しく
Điều kiện (ば)珍しければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 珍しい

  • 彼ほど平々凡々たる主人公は珍しい。 Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.Tatoeba #74290

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i rare; uncommon; unusual; curious
  • Tính từ đuôi i new; novel
  • Tính từ đuôi i fine; nice; splendid; precious

Câu hỏi thường gặp

珍しい nghĩa là gì?

珍しい (tính từ đuôi i) nghĩa là hiếm, hiếm có.

珍しい đọc là gì?

珍しい đọc là めずらしい (romaji: mezurashii).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.