決まる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
決まる nghĩa là được quyết định.
Nghĩa của 決まる
Động từ
- Được quyết định.
Cách viết khác: 決る, 極る, キマる
Cách chia của 決まる
| Thể lịch sự (ます) | 決まります |
| Thể て | 決まって |
| Quá khứ (た) | 決まった |
| Phủ định (ない) | 決まらない |
| Khả năng | 決まれる |
| Ý chí (よう) | 決まろう |
| Điều kiện (ば) | 決まれば |
| Bị động | 決まられる |
| Sai khiến | 決まらせる |
| Mệnh lệnh | 決まれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 決まる
- ところで、ベティ、夢のマイホームはもう決まった? Này Betty, bạn đã quyết định về căn nhà mơ ước chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #200862
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be decided; to be settled; to be fixed; to be arranged
- Động từ to be unchanging; to be the same (as always); to be fixed; to be set
- Động từ to be a fixed rule; to be destined; to be a convention; to be a custom; to be common knowledge
- Động từ to be well executed (of a manoeuvre in a sport, game, etc.); to go well; to succeed; to connect (of a punch)
- Động từ to look good (of clothing); to look sharp; to be stylish; to suit one; to be held in place (of a hairdo)
- Động từ to be struck and held (of a pose in kabuki)
- Động từ to get high (on drugs) (tiếng lóng)
Câu hỏi thường gặp
決まる nghĩa là gì?
決まる (động từ) nghĩa là được quyết định.
決まる đọc là gì?
決まる đọc là きまる (romaji: kimaru).