例えば
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
例えば nghĩa là Vd. (ví dụ), ví dụ, thí dụ.
Nghĩa của 例えば
Phó từ
- Vd. (ví dụ), ví dụ, thí dụ.
Câu ví dụ với 例えば
- 例えば、結婚しないで同棲して子供をもうける人が増えている。 Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #77705
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ for example; for instance; e.g.
Câu hỏi thường gặp
例えば nghĩa là gì?
例えば (phó từ) nghĩa là Vd. (ví dụ), ví dụ, thí dụ.
例えば đọc là gì?
例えば đọc là たとえば (romaji: tatoeba).