生産
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
生産 nghĩa là sự sản xuất, sản xuất.
Nghĩa của 生産
Danh từ
- Sự sản xuất, sản xuất.
Từ ghép có 生産
Câu ví dụ với 生産
- 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。 Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.Tatoeba #76161
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ production; manufacture
Câu hỏi thường gặp
生産 nghĩa là gì?
生産 (danh từ) nghĩa là sự sản xuất, sản xuất.
生産 đọc là gì?
生産 đọc là せいさん (romaji: seisan).