近所
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
近所 nghĩa là hàng xóm.
Nghĩa của 近所
Danh từ
- Hàng xóm.
Câu ví dụ với 近所
- 近所のアメリカ人は来年で日本に5年住んでいることになる。 Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.Tatoeba #179811
- 昨夜、近所で火事があった。 Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #169707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neighbourhood; neighborhood; vicinity
Câu hỏi thường gặp
近所 nghĩa là gì?
近所 (danh từ) nghĩa là hàng xóm.
近所 đọc là gì?
近所 đọc là きんじょ (romaji: kinjo).