TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

包(つつ)む

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
つつむtsutsumu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 包 bao

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

包む nghĩa là gói, bọc, bao.

Nghĩa của 包む

Động từ

  1. Gói, bọc.
  2. Bao.

Cách viết khác: 裹む

Cách chia của 包む

Thể lịch sự (ます)包みます
Thể て包んで
Quá khứ (た)包んだ
Phủ định (ない)包まない
Khả năng包める
Ý chí (よう)包もう
Điều kiện (ば)包めば
Bị động包まれる
Sai khiến包ませる
Mệnh lệnh包め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 包む

  • それを包んで下さい。 Bọc nó lại đi ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #204511

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrap up; to pack; to bundle; to do up
  • Động từ to cover; to envelop; to shroud; to engulf
  • Động từ to conceal (a feeling); to hide
  • Động từ to give (money in an envelope; as a wedding gift, funeral offering, etc.)

Câu hỏi thường gặp

包む nghĩa là gì?

包む (động từ) nghĩa là gói, bọc, bao.

包む đọc là gì?

包む đọc là つつむ (romaji: tsutsumu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.