TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

足(た)りる

JLPT N4 từ thông dụng
たりるtariru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 足 túc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

足りる nghĩa là đủ.

Nghĩa của 足りる

Động từ

  1. Đủ.

Cách chia của 足りる

Thể lịch sự (ます)足ります
Thể て足りて
Quá khứ (た)足りた
Phủ định (ない)足りない
Khả năng足りられる
Ý chí (よう)足りよう
Điều kiện (ば)足りれば
Bị động足りられる
Sai khiến足りさせる
Mệnh lệnh足りろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 足りる

  • 衣食足りて礼節を知る。 Phú quý sinh lễ nghĩa.Tatoeba #190982
  • お金を全部合わしても足りないだろう。 Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.Tatoeba #227213
  • それだけで十分足りるだろう。 Chắc là sẽ đủ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #205798
  • その機械は部品が足りない。 Chiếc máy bị thiếu vài phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #211533

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be sufficient; to be enough
  • Động từ to be worth doing; to be worthy of; to deserve
  • Động từ to do (the job); to serve; to answer

Câu hỏi thường gặp

足りる nghĩa là gì?

足りる (động từ) nghĩa là đủ.

足りる đọc là gì?

足りる đọc là たりる (romaji: tariru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.