とうとう
とうとう nghĩa là cuối cùng.
Nghĩa của とうとう
Phó từ
- Cuối cùng.
Cách viết khác: 到頭
Câu ví dụ với とうとう
- 我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。 Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.Tatoeba #186294
- とうとうガタがきたようだ。 Hình như đã rất mệt mỏi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ finally; at last; in the end; ultimately
Câu hỏi thường gặp
とうとう nghĩa là gì?
とうとう (phó từ) nghĩa là cuối cùng.
とうとう đọc là gì?
とうとう đọc là とうとう (romaji: tōtō).