TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

踊(おど)る

JLPT N4 từ thông dụng
おどるodoru giọng máy của trình duyệt

踊る nghĩa là nhảy, múa.

Nghĩa của 踊る

Động từ

  1. Nhảy, múa.

Cách chia của 踊る

Thể lịch sự (ます)踊ります
Thể て踊って
Quá khứ (た)踊った
Phủ định (ない)踊らない
Khả năng踊れる
Ý chí (よう)踊ろう
Điều kiện (ば)踊れば
Bị động踊られる
Sai khiến踊らせる
Mệnh lệnh踊れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 踊る

Câu ví dụ với 踊る

  • 私と踊っていただけませんか。 Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #164856
  • 私と一緒に踊っていただけますか。 Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #164889
  • 一緒に踊りませんか。 Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #190514
  • あなたは上手に踊れるようになるだろう。 Bạn sẽ có thể nhảy giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #231834

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dance (orig. a hopping dance)
  • Động từ to be manipulated; to dance to someone's tune

Câu hỏi thường gặp

踊る nghĩa là gì?

踊る (động từ) nghĩa là nhảy, múa.

踊る đọc là gì?

踊る đọc là おどる (romaji: odoru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.