TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

交通(こうつう)

JLPT N4 từ thông dụng
こうつうkōtsū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO THÔNG 交 giao·通 thông

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giao thông” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

交通 nghĩa là giao thông, sự giao thông.

Nghĩa của 交通

Danh từ

  1. Giao thông, sự giao thông. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 交通

  • 交通渋滞 — Tắc đường, ách tắc giao thông.
  • 交通信号 — Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn xanh đèn đỏ.

Câu ví dụ với 交通

  • がけくずれで交通は遮断された。 Giao thông bị gián đoạn do sạt lở đất.Tatoeba #226428
  • 大雪で交通が途絶えた。 Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.Tatoeba #137433
  • 父は交通騒音について不平をこぼした。 Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traffic; transportation
  • Danh từ communication; exchange (of ideas, etc.)
  • Danh từ intercourse

Câu hỏi thường gặp

交通 nghĩa là gì?

交通 (danh từ) nghĩa là giao thông, sự giao thông.

交通 đọc là gì?

交通 đọc là こうつう (romaji: kōtsū).

Âm Hán Việt của 交通 là gì?

Âm Hán Việt của 交通 là "giao thông". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.