TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

貿易(ぼうえき)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ぼうえきbōeki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬU DỊCH 貿 mậu·易 dịch

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mậu dịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

貿易 nghĩa là thương mại, mậu dịch, sự buôn bán.

Nghĩa của 貿易

Danh từ

  1. Thương mại, mậu dịch, sự buôn bán, thương nghiệp. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 貿易

Câu ví dụ với 貿易

  • 我が国は近隣諸国との貿易を促進せねばならない。 Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.Tatoeba #186420
  • 2国間の貿易上のアンバランスを改善しなければならない。 Sự mất cân bằng thương mại giữa hai nước cần phải được cải thiện.Tatoeba #235503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (foreign) trade; (international) commerce; importing and exporting

Câu hỏi thường gặp

貿易 nghĩa là gì?

貿易 (danh từ) nghĩa là thương mại, mậu dịch, sự buôn bán.

貿易 đọc là gì?

貿易 đọc là ぼうえき (romaji: bōeki).

Âm Hán Việt của 貿易 là gì?

Âm Hán Việt của 貿易 là "mậu dịch". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.