TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

召(め)し上(あ)がる

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
めしあがるmeshiagaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 召 triệu·上 thượng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

召し上がる nghĩa là uống, ăn, ăn cơm.

Nghĩa của 召し上がる

Động từ

  1. tôn kính ngữ Uống, ăn, ăn cơm.

Cách viết khác: 召しあがる, 召上がる, 召し上る

Cách chia của 召し上がる

Thể lịch sự (ます)召し上がります
Thể て召し上がって
Quá khứ (た)召し上がった
Phủ định (ない)召し上がらない
Khả năng召し上がれる
Ý chí (よう)召し上がろう
Điều kiện (ば)召し上がれば
Bị động召し上がられる
Sai khiến召し上がらせる
Mệnh lệnh召し上がれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 召し上がる

  • 何を召し上がりますか。 Anh muốn dùng gì?Tatoeba #187552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eat; to drink (tôn kính ngữ)

Câu hỏi thường gặp

召し上がる nghĩa là gì?

召し上がる (động từ) nghĩa là uống, ăn, ăn cơm.

召し上がる đọc là gì?

召し上がる đọc là めしあがる (romaji: meshiagaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.