止む
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
止む nghĩa là tạnh, ngừng, dứt.
Nghĩa của 止む
Động từ
- Tạnh, ngừng, dứt.
Cách viết khác: 已む, 罷む, 熄む, 歇む
Cách chia của 止む
| Thể lịch sự (ます) | 止みます |
| Thể て | 止んで |
| Quá khứ (た) | 止んだ |
| Phủ định (ない) | 止まない |
| Khả năng | 止める |
| Ý chí (よう) | 止もう |
| Điều kiện (ば) | 止めば |
| Bị động | 止まれる |
| Sai khiến | 止ませる |
| Mệnh lệnh | 止め |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 止む
- 雨がやみさえすればいいのになあ。 Ước gì trời tạnh mưa!Tatoeba #237033
- 雨は間もなく止むでしょう。 Sẽ tạnh mưa sớm thôi.Tatoeba #189548
- 今朝から雨が降ったりやんだりしている。 Trời cứ mưa rồi tạnh từ sáng tới giờ.Tatoeba #172315
- その子供はお母さんを見るとすぐに泣きやみました。 Ngay khi nhìn thấy người mẹ, đứa trẻ đã liền nín khóc.Tatoeba #210143
- 雨がやめばいいのにな。 Ước gì trời tạnh mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189824
- 一日中、雨は止むことなく降り続いた。 Cơn mưa không ngớt, và kéo dài suốt ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #190250
- 雨はやむどころかいよいよひどくなった。 Thay vì tạnh, mưa nặng hạt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189552
- やっと雨がやんだ。 Cuối cùng mưa cũng tạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #193076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cease; to stop; to be over
Câu hỏi thường gặp
止む nghĩa là gì?
止む (động từ) nghĩa là tạnh, ngừng, dứt.
止む đọc là gì?
止む đọc là やむ (romaji: yamu).