TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

落(お)とす

JLPT N4 từ thông dụng
おとすotosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 落 lạc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

落とす nghĩa là mất, buông rơi.

Nghĩa của 落とす

Động từ

  1. Mất, buông rơi.

Cách viết khác: 落す, 堕とす, 墜とす, 陥とす, 陥す

Cách chia của 落とす

Thể lịch sự (ます)落とします
Thể て落として
Quá khứ (た)落とした
Phủ định (ない)落とさない
Khả năng落とせる
Ý chí (よう)落とそう
Điều kiện (ば)落とせば
Bị động落とされる
Sai khiến落とさせる
Mệnh lệnh落とせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 落とす

Câu ví dụ với 落とす

  • 体重を落とそうとしてるの? Bạn đang muốn giảm cân à?Tatoeba #8825822
  • 100万人の人々がその戦争で命を落とした。 Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.Tatoeba #4954
  • トムは声を落としてメアリーに「好きだよ」と告げた。 Tom hạ giọng xuống rồi nói với Mary rằng "Anh yêu em".Tatoeba #1630422
  • 床にピアスを落としてしまい、四つん這いになって探した。 Vì làm rơi mất cái khuyên tai xuống sàn nhà, nên tôi phải bò xuống để tìm.Tatoeba #8643906
  • スピードを落とせ! Chậm lại đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11365384
  • 銃を落とせ。 Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4398481
  • 1995年7月、シカゴの気温は摂氏36度以上となり、3日間で700人以上が命を落とした。 Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C). (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12700784

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drop; to lose; to let fall; to shed (light); to cast (one's gaze)
  • Động từ to clean off (dirt, makeup, paint, etc.); to remove (e.g. stains or facial hair); to lose; to spend money at a certain place; to omit
  • Động từ to lose (a match); to reject (an applicant); to fail (a course); to defeat (in an election)
  • Động từ to lower (e.g. shoulders or voice); to lessen (e.g. production or body weight); to worsen (quality); to reduce (e.g. rank or popularity); to speak badly of
  • Động từ to fall into (e.g. a dilemma or sin); to make one's own; to have one's bid accepted; to force surrender; to take (e.g. an enemy camp or castle)
  • Động từ to download; to copy from a computer to another medium
  • Động từ to make someone swoon (judo)
  • Động từ to finish a story (e.g. with the punch line)
  • Động từ to finish (a period, e.g. of fasting)
  • Động từ to win over; to seduce; to conquer (unwillingness) (khẩu ngữ)

Câu hỏi thường gặp

落とす nghĩa là gì?

落とす (động từ) nghĩa là mất, buông rơi.

落とす đọc là gì?

落とす đọc là おとす (romaji: otosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.