TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

社会(しゃかい)

JLPT N4 từ thông dụng
しゃかいshakai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÃ HỘI 社 xã·会 hội

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xã hội” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

社会 nghĩa là xã hội.

Nghĩa của 社会

Danh từ

  1. Xã hội. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 社会

Từ ghép có 社会

Câu ví dụ với 社会

  • 男性が一家の主と言うことはアメリカ社会に当てはまる。 Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #127163
  • 社会の習慣は国によって異なる。 Phong tục nè nếp biến đổi khác nhau ở mỗi quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ society; public; community; the world
  • Danh từ social studies (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

社会 nghĩa là gì?

社会 (danh từ) nghĩa là xã hội.

社会 đọc là gì?

社会 đọc là しゃかい (romaji: shakai).

Âm Hán Việt của 社会 là gì?

Âm Hán Việt của 社会 là "xã hội". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.