TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

社長(しゃちょう)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しゃちょうshachō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 社 xã·長 trưởng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

社長 nghĩa là giám đốc.

Nghĩa của 社長

Danh từ

  1. Giám đốc.

Câu ví dụ với 社長

  • はい、社長さんと話しました。 Vâng, tôi đã nói chuyện với giám đốc rồi.Tatoeba #198368
  • ジェーンは社長秘書です。 Jane là thư ký giám đốc.Tatoeba #216444
  • 社長は僕たち全員に一日休みをくれた。 Giám đốc cho tất cả chúng tôi nghỉ một hôm.Tatoeba #149164
  • 社長はどこですか。 Giám đốc đang ở đâu?Tatoeba #149184
  • 我々は就労時間について社長と交渉した。 Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.Tatoeba #185789
  • 社長の挨拶が長くて式の後半が押せ押せになってしまった。 Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.Tatoeba #76046
  • うれしいことに社長が最近とても健康なんですよ。 Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #228087

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ company president; manager; director

Câu hỏi thường gặp

社長 nghĩa là gì?

社長 (danh từ) nghĩa là giám đốc.

社長 đọc là gì?

社長 đọc là しゃちょう (romaji: shachō).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.